| 201 |
Nguyễn Thị Ngọc Anh |
1947 |
12-12-1965 |
Phước Long - Hồng Dân - Minh Hải |
Ty Giáo dục Cần Thơ |
|
19 |
1 |
B4 |
|
| 202 |
Út Hồng |
|
12-12-1965 |
Vĩnh Châu - Hậu Giang |
Ty Giáo dục Cần Thơ |
|
20 |
1 |
B4 |
|
| 203 |
Trịnh Thế Phương |
1939 |
12-12-1965 |
Bình Trị Thiên |
Ty Giáo dục Cần Thơ |
|
21 |
1 |
B4 |
|
| 204 |
Trần Văn Thặng |
1929 |
29-08-1971 |
Hậu Giang |
|
Phó Ban Tuyên huấn |
22 |
1 |
B4 |
|
| 205 |
Nguyễn Văn Minh |
1940 |
01-5-1964 |
Hiệp Hưng - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Quân khí, Cục Hậu cần, QK9 |
Đại đội trưởng |
23 |
1 |
B4 |
|
| 206 |
Nguyễn Hoàng Hưng |
1948 |
27-4-1972 |
Hiệp Hưng - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Quân khu 9 |
Thượng sĩ |
24 |
1 |
B4 |
|
| 207 |
Nguyễn Thị Hồng Nga |
|
07-08-1970 |
Hiệp Hưng - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Tuyên huấn tỉnh Cần Thơ |
|
25 |
1 |
B4 |
|
| 208 |
Nguyễn Ngọc Ảnh |
|
|
Hiệp Hưng - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Công trường tỉnh |
Tiểu đội trưởng |
26 |
1 |
B4 |
|
| 209 |
Lê Xuân Dân |
|
07-01-1972 |
Minh Hải |
Cục Chính trị |
|
27 |
1 |
B4 |
|
| 210 |
Lâm Văn Long |
1952 |
27-07-1969 |
Ninh Thạnh Lợi - Hồng Dân - Bạc Liêu |
Công trường sx vũ khí An Biên |
Thượng sỹ |
28 |
1 |
B4 |
|
| 211 |
Trần Văn Sung |
19-05-1930 |
1962 |
Thuận Hòa - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
Hạ sỹ |
29 |
1 |
B4 |
|
| 212 |
Nguyễn Văn Tàu |
1946 |
03-04-1960 |
Long Trị - Long Mỹ - Hậu Giang |
Z 2311-QK9 |
|
30 |
1 |
B4 |
|
| 213 |
Lê Công Minh |
1908 |
28-09-1943 |
Làng Trường Thạnh - Tổng Định bảo - Cần Thơ |
|
Thanh niên Tiền phong |
31 |
1 |
B4 |
|
| 214 |
Lê Trung Bảo |
1919 |
10-06-1948 |
Long Thạnh - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Tiểu đoàn 1085 |
Phó Ban quân khí |
32 |
1 |
B4 |
|
| 215 |
Trần Quang Phát |
1930 |
14-04-1967 |
Xuân Hòa - Kế Sách - Hậu Giang |
D:309 |
Tiểu đội phó |
1 |
2 |
B4 |
|
| 216 |
Nguyễn Văn Hoàng |
|
23-12-1965 |
Tân Phú Thạnh - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Trung đội phó |
2 |
2 |
B4 |
|
| 217 |
Nguyễn Hồng Lạc |
1928 |
05-12-1963 |
Tân Phú Thạnh - Châu Thành - Hậu Giang |
Biệt động tỉnh Cần Thơ |
Tiểu đội trưởng |
3 |
2 |
B4 |
|
| 218 |
Đặng Hồng Phúc (Chí Sinh) |
1922 |
05-11-1969 |
Thường Thạnh - Châu Thành - Hậu Giang |
Ban Tuyên huấn tỉnh Cần Thơ |
Trưởng đoàn Văn công |
4 |
2 |
B4 |
|
| 219 |
Lê Thị Bảy |
1913 |
12-10-1967 |
Hòa An - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Phụ nữ xã Phương Bình |
Cán bộ |
5 |
2 |
B4 |
|
| 220 |
Nguyễn Thanh Quang |
1934 |
22-01-1968 |
Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Ban Tuyên huấn tỉnh Cần Thơ |
Cán bộ |
6 |
2 |
B4 |
|
| 221 |
Mai Xuân Hà |
|
|
|
|
|
8 |
2 |
B4 |
|
| 222 |
Nguyễn Văn Mẫn |
1942 |
01-11-1972 |
|
Trường Đảng |
Trợ lý |
9 |
2 |
B4 |
|
| 223 |
Nguyễn Thanh Việt |
1954 |
26-02-1972 |
An Thạnh Nhì - Long Phú - Hậu Giang |
D:10 |
Tiểu đội trưởng |
10 |
2 |
B4 |
|
| 224 |
Nguyễn Văn Dũng |
1945 |
20-04-1971 |
|
|
Thượng sỹ |
11 |
2 |
B4 |
|
| 225 |
Út Sên |
|
22-03-1972 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
12 |
2 |
B4 |
|
| 226 |
Phan Văn Chi |
|
24-02-1974 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
13 |
2 |
B4 |
|
| 227 |
Nguyễn Văn Liệt |
|
08-03-1974 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
14 |
2 |
B4 |
|
| 228 |
Bùi Văn An |
|
|
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
Du kích |
15 |
2 |
B4 |
|
| 229 |
Phan Thanh Lâm |
|
02-02-1970 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
16 |
2 |
B4 |
|
| 230 |
Phan Văn Do |
1945 |
22-02-1972 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
17 |
2 |
B4 |
|
| 231 |
Lý Văn Kiện |
|
05-08-1973 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
Ấp đội phó |
18 |
2 |
B4 |
|
| 232 |
Ngô Văn Nhiên |
|
|
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Tỉnh đội Cần Thơ |
Trung úy |
19 |
2 |
B4 |
|
| 233 |
Lê Văn Ẩn |
|
12-01-1972 |
Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
20 |
2 |
B4 |
|
| 234 |
Trương Văn Quy |
|
20-06-1972 |
Hiệp Hưng - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
21 |
2 |
B4 |
|
| 235 |
Nguyễn Văn Nam |
|
7-1971 |
Hòa An - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
22 |
2 |
B4 |
|
| 236 |
Nguyễn Xuân Cát |
|
7-1973 |
Hòa An - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
|
23 |
2 |
B4 |
|
| 237 |
Nguyễn Văn Bé |
|
24-02-1973 |
Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
|
Đội Trưởng Bảo vệ |
24 |
2 |
B4 |
|
| 238 |
Phan Văn Thum |
|
10-1973 |
Tân Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
H:37 |
Trung đội phó |
25 |
2 |
B4 |
|
| 239 |
Thái Duy Hồng |
1949 |
|
|
|
|
26 |
2 |
B4 |
|
| 240 |
Nguyễn Bá Khanh |
1944 |
27-07-1969 |
Phương 1 - Vĩnh Long - Cửu Long |
Ban Tuyên huấn h.Phụng Hiệp |
|
27 |
2 |
B4 |
|
| 241 |
Lê Văn Ngôn |
1936 |
17-01-1969 |
Long Thạnh - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
Ty CA Đồng Nai |
Phó CA huyện Cao Su |
28 |
2 |
B4 |
|
| 242 |
Nguyễn Văn Trực |
|
06-06-1968 |
Thường Thạnh - Cái Răng - Cần Thơ |
Xã Phú An |
Xã đội phó |
29 |
2 |
B4 |
|
| 243 |
Nguyễn Thanh Hùng |
1947 |
23-06-1973 |
Long Phú - Long Mỹ - Cần Thơ |
Bưu điện Long An |
Báo vụ bậc III |
30 |
2 |
B4 |
|
| 244 |
Nguyễn Tuấn Kiệt |
1952 |
05-06-1973 |
Vĩnh Thuận Đông - Long Mỹ - Hậu Giang |
Trung đoàn U Minh Quân khu 9 |
B Phó C Trinh Sát |
31 |
2 |
B4 |
|
| 245 |
Nguyễn Đồng Đăng |
1922 |
02-08-1970 |
Vĩnh Viễn - Long Mỹ - Hậu Giang |
BCH Quân sự miền |
Đại úy-Phó Ban Binh vận |
32 |
2 |
B4 |
|
| 246 |
Trần Hữu Nghiệp |
1950 |
16-07-1968 |
Cái Nước - Cà Mau |
D:303 |
Trung đội phó |
1 |
3 |
B4 |
|
| 247 |
Bùi Thanh Hồng |
1950 |
11-01-1974 |
Gia Hòa - Mỹ Xuyên - Hậu Giang |
|
Đại đội phó |
2 |
3 |
B4 |
|
| 248 |
Trần Văn Thôi |
1949 |
01-03-1979 |
Đông Phước - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa p.quân huyện Châu Thành |
Trung đội trưởng |
3 |
3 |
B4 |
|
| 249 |
Nguyễn Văn Phổi |
1947 |
01-03-1979 |
Đông Phước - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa p.quân huyện Châu Thành |
Trung đội trưởng |
4 |
3 |
B4 |
|
| 250 |
Mộ trống |
|
|
|
|
|
5 |
3 |
B4 |
|