| 901 |
Lê Minh Long |
|
|
|
|
|
15 |
4 |
B7 |
|
| 902 |
Trần Văn Hùng |
1940 |
1962 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú An-Phú Thứ |
A trưởng |
16 |
4 |
B7 |
|
| 903 |
Nguyễn Văn Ba |
1943 |
1961 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
|
17 |
4 |
B7 |
|
| 904 |
Nguyễn Văn Do |
|
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
Xã đội phó |
18 |
4 |
B7 |
|
| 905 |
Phan Văn Kiệt |
1950 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa phương quân |
Chiến sĩ |
19 |
4 |
B7 |
|
| 906 |
Phan Văn Lù |
|
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa phương quân |
C trưởng |
20 |
4 |
B7 |
|
| 907 |
Nguyễn Khánh Vân |
1942 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
H/C QK9 |
C phó |
21 |
4 |
B7 |
|
| 908 |
Nguyễn Văn Hưng |
1942 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Khánh Bình-xã Phú An |
Ấp đội trưởng |
22 |
4 |
B7 |
|
| 909 |
Lê Văn Hai |
|
|
|
|
|
23 |
4 |
B7 |
|
| 910 |
Nguyễn Văn Trọng |
1936 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Trưởng Ban Tài Chánh |
24 |
4 |
B7 |
|
| 911 |
Đặng Văn Mến |
|
1963 |
|
|
|
25 |
4 |
B7 |
|
| 912 |
Nguyễn Văn Qui |
|
|
|
|
|
26 |
4 |
B7 |
|
| 913 |
Nguyễn Thành Phước |
|
|
|
|
|
27 |
4 |
B7 |
|
| 914 |
Đỗ Văn Bạch |
1917 |
1947 |
Hưng Phú - TP Cần Thơ - Cần Thơ |
|
|
28 |
4 |
B7 |
|
| 915 |
Nguyễn Văn Uôl |
1952 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích |
|
29 |
4 |
B7 |
|
| 916 |
Nguyễn Văn Khen |
1964 |
1983 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
C18,E686,F339 |
Chiến sĩ |
30 |
4 |
B7 |
|
| 917 |
Võ Văn Thống |
1941 |
1971 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
Chính trị viên |
31 |
4 |
B7 |
|
| 918 |
Nguyễn Văn Tư |
1945 |
25-05-1968 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Ấp đội |
32 |
4 |
B7 |
|
| 919 |
Lê Văn Sáu |
1940 |
1962 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích |
A trưởng |
33 |
4 |
B7 |
|
| 920 |
Lê Văn Út Minh |
|
|
|
|
|
34 |
4 |
B7 |
|
| 921 |
Nguyễn Văn Năm |
1928 |
16-04-1971 |
Trường Long |
|
|
35 |
4 |
B7 |
|
| 922 |
Lê Văn Mót |
|
|
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Thạnh An |
|
36 |
4 |
B7 |
|
| 923 |
Võ Tấn Thành |
1937 |
1973 |
Phú Thứ - Châu Thành - Hậu Giang |
Binh Vận |
Trưởng Ban |
37 |
4 |
B7 |
|
| 924 |
Đặng Quang Tám |
1965 |
1984 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
C17,E686,F339 |
Chiến sĩ |
38 |
4 |
B7 |
|
| 925 |
Hứa Văn Kinh |
1944 |
1971 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Thạnh An |
Xã đội phó |
39 |
4 |
B7 |
|
| 926 |
Phạm Văn Kịch |
1960 |
1983 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
C16,E686,F339 |
Chiến sĩ |
40 |
4 |
B7 |
|
| 927 |
Cao Văn Đực |
|
|
|
|
|
41 |
4 |
B7 |
|
| 928 |
Nguyễn Văn Tư |
1937 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Phú Thứ |
|
42 |
4 |
B7 |
|
| 929 |
Nguyễn Văn Ba |
1940 |
27-09-1966 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội trưởng |
43 |
4 |
B7 |
|
| 930 |
Nguyễn Văn Thôn |
|
1963 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa phương quân |
B trưởng |
44 |
4 |
B7 |
|
| 931 |
Nguyễn Văn Đàng |
1939 |
1962 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
D Tây Đô |
B phó |
45 |
4 |
B7 |
|
| 932 |
Võ Thành Lợi |
1952 |
1970 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
Xã đội trưởng |
46 |
4 |
B7 |
|
| 933 |
Nguyễn Văn Hầu |
1953 |
1973 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Thạnh An |
Bí thư |
47 |
4 |
B7 |
|
| 934 |
Nguyễn Văn Út |
1953 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
|
48 |
4 |
B7 |
|
| 935 |
Nguyễn Văn Lọt |
1953 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Thạnh An |
A phó |
49 |
4 |
B7 |
|
| 936 |
Thái Văn Hiếu |
1916 |
1953 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
Trưởng Công an |
50 |
4 |
B7 |
|
| 937 |
Lê Ngọc Thù |
|
|
|
|
|
51 |
4 |
B7 |
|
| 938 |
Lê Văn Quờn |
1921 |
1970 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Tài chính xã Đông Phú |
Trưởng Ban |
52 |
4 |
B7 |
|
| 939 |
Huỳnh Văn Hiếu |
1948 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa phương quân |
C phó |
53 |
4 |
B7 |
|
| 940 |
Đồng Văn Phó |
|
1967 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
An ninh xã Phú thứ |
Trưởng Ban |
54 |
4 |
B7 |
|
| 941 |
Lê Văn Gần |
|
|
|
|
|
55 |
4 |
B7 |
|
| 942 |
Nguyễn Thị Bộn |
1944 |
1968 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Chiến sĩ |
56 |
4 |
B7 |
|
| 943 |
Phạm Văn Hoa |
|
|
|
|
|
57 |
4 |
B7 |
|
| 944 |
Huỳnh Văn On |
1926 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Binh Vận |
Trưởng Ban |
58 |
4 |
B7 |
|
| 945 |
Nguyễn Văn Ân |
1931 |
1971 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
TP Cần Thơ- Cần Thơ |
C phó An ninh |
59 |
4 |
B7 |
|
| 946 |
Lê Văn Đẹt |
1947 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
A trưởng |
60 |
4 |
B7 |
|
| 947 |
Nguyễn Thanh Phong |
1944 |
1966 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
|
61 |
4 |
B7 |
|
| 948 |
Trần Văn Thường |
1933 |
02-12-1961 |
Xã Phú Thứ - huyện Châu Thành - Cần Thơ |
Châu Thành - Cần Thơ |
Ấp đội trưởng |
62 |
4 |
B7 |
|
| 949 |
Hoàng |
|
|
|
|
|
63 |
4 |
B7 |
|
| 950 |
Nguyễn Văn Nhân |
1932 |
1951 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã Phú Thứ |
A phó |
1 |
5 |
B7 |
|