| 851 |
Cao Văn Giang |
1954 |
25-03-1984 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
F4,Quân đoàn 4,C trinh sát |
|
28 |
3 |
B7 |
|
| 852 |
Trương Văn Bé |
1936 |
21-05-1967 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội phó |
29 |
3 |
B7 |
|
| 853 |
Lê Văn Phinh |
1936 |
01-04-1971 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Kinh tài xã |
|
30 |
3 |
B7 |
|
| 854 |
Nguyễn Văn Kiểm |
1927 |
24-08-1968 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội trưởng |
31 |
3 |
B7 |
|
| 855 |
Phan Hòa Lợi |
|
|
|
|
|
32 |
3 |
B7 |
|
| 856 |
Nguyễn Văn Tư |
|
|
|
|
|
33 |
3 |
B7 |
|
| 857 |
Đỗ Văn Thum |
1959 |
20-01-1975 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội phó |
34 |
3 |
B7 |
|
| 858 |
Nguyễn Văn Ba |
1934 |
1968 |
|
|
|
35 |
3 |
B7 |
|
| 859 |
Cao Văn Tám |
|
|
|
|
|
36 |
3 |
B7 |
|
| 860 |
Lê Văn Sinh |
|
|
|
|
|
37 |
3 |
B7 |
|
| 861 |
Nguyễn Văn Bé (Bé Sáu) |
1950 |
22-05-1966 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
D Tây Đô |
C phó |
38 |
3 |
B7 |
|
| 862 |
Nguyễn Tấn Đức |
|
|
|
|
|
39 |
3 |
B7 |
|
| 863 |
Lê Văn Cứ |
|
|
|
|
|
40 |
3 |
B7 |
|
| 864 |
Phan Văn Hoàng |
1956 |
22-02-1971 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội phó |
41 |
3 |
B7 |
|
| 865 |
Trần Hiếu Nhân |
|
12-01-1962 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
A trưởng |
42 |
3 |
B7 |
|
| 866 |
Nguyễn Văn Su |
1930 |
12-11-1963 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích ấp |
|
43 |
3 |
B7 |
|
| 867 |
Lê Văn Gương |
1936 |
09-1965 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Cán sự ấp |
44 |
3 |
B7 |
|
| 868 |
Nguyễn Thị Bột |
|
|
|
|
|
45 |
3 |
B7 |
|
| 869 |
Lý Nhen |
|
1965 |
|
Du kích ấp Phú Lộc |
|
46 |
3 |
B7 |
|
| 870 |
Trần Văn Trải |
|
|
|
|
|
47 |
3 |
B7 |
|
| 871 |
Huỳnh Văn Thắm |
1920 |
12-11-1962 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội trưởng |
48 |
3 |
B7 |
|
| 872 |
Nguyễn Văn Tải |
1927 |
12-02-1968 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích |
|
49 |
3 |
B7 |
|
| 873 |
Nguyễn Văn Hai |
|
|
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Xã đội phó |
50 |
3 |
B7 |
|
| 874 |
Trương Văn Gấm |
|
|
|
|
|
51 |
3 |
B7 |
|
| 875 |
Dương Thanh Hà (Hòa) |
|
|
|
|
|
52 |
3 |
B7 |
|
| 876 |
Hồ Hồng Lực |
|
24-10-1948 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Công an xã |
Cán bộ |
53 |
3 |
B7 |
|
| 877 |
Nguyễn Văn Nhơn |
1945 |
12-02-1968 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Du kích |
54 |
3 |
B7 |
|
| 878 |
Nguyễn Văn Thôi |
1943 |
03-02-1958 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích xã |
|
55 |
3 |
B7 |
|
| 879 |
Nguyễn Văn Cốc |
1937 |
28-10-1968 |
Đông Phú - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Bí thư Chi đoàn |
56 |
3 |
B7 |
|
| 880 |
Vũ Hồng Phước |
1933 |
01-10-1967 |
Trường Long |
Huyện Ô Môn |
Huyện ủy viên |
57 |
3 |
B7 |
|
| 881 |
Nguyễn chí Nghiệp |
1951 |
31-07-1968 |
Tân Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang |
D Tây Đô |
B phó |
58 |
3 |
B7 |
|
| 882 |
Nguyễn Văn Nhuần |
|
13-03-1984 |
Trường Long |
|
|
59 |
3 |
B7 |
|
| 883 |
Võ Văn Châu |
|
1950 |
Trường Long |
|
|
60 |
3 |
B7 |
|
| 884 |
Nguyễn Văn Nghĩa |
1947 |
1965 |
Trường Long |
|
|
61 |
3 |
B7 |
|
| 885 |
Nguyễn Văn Cum |
|
1965 |
Trường Long |
|
|
62 |
3 |
B7 |
|
| 886 |
Mộ trống |
|
|
|
|
|
63 |
3 |
B7 |
|
| 887 |
Phan Việt Thù |
1937 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Thạnh An |
Xã đội phó |
1 |
4 |
B7 |
|
| 888 |
Mai Hồng Sương |
1929 |
1962 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Phú An |
Xã đội phó |
2 |
4 |
B7 |
|
| 889 |
Phùng Hứng |
1923 |
1972 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Xã |
Trưởng Ban Kinh Tài |
3 |
4 |
B7 |
|
| 890 |
Phùng Dân |
1950 |
1967 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du Kích xã |
|
4 |
4 |
B7 |
|
| 891 |
Nguyễn Văn Mạnh |
1934 |
1973 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Địa phương quân Châu thành |
Tiểu đội trưởng |
5 |
4 |
B7 |
|
| 892 |
Nguyễn Hữu Long |
1938 |
1967 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
|
Phó Ban An ninh |
6 |
4 |
B7 |
|
| 893 |
Lê Đình Bé Ba |
1945 |
1945 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Thạnh An |
|
7 |
4 |
B7 |
|
| 894 |
Lê Văn Thảo |
1932 |
1963 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Thạnh An |
|
8 |
4 |
B7 |
|
| 895 |
Đặng Văn Vinh (Dinh) |
|
|
|
|
|
9 |
4 |
B7 |
|
| 896 |
Trương Văn Chiêu |
1939 |
1965 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Khánh Bình-Phú An |
Ấp đội phó |
10 |
4 |
B7 |
|
| 897 |
Trương Văn Hòn |
1925 |
1975 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Du kích Thạnh An |
|
11 |
4 |
B7 |
|
| 898 |
Lê Văn Xế |
1938 |
1969 |
Hưng Phú - TP Cần Thơ - TP Cần Thơ |
|
|
12 |
4 |
B7 |
|
| 899 |
Võ Văn Chiếu |
1933 |
|
Hưng Phú - TP Cần Thơ - TP Cần Thơ |
|
|
13 |
4 |
B7 |
|
| 900 |
Nguyễn Văn Còi |
1927 |
1969 |
Phú An - Châu Thành - Hậu Giang |
Huyện Châu Thành |
Tài Vụ huyện ủy |
14 |
4 |
B7 |
|